Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 极板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极板 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbǎn] tấm cực điện (trang thiết bị điện giải hoặc ắc-qui)。电解装置或蓄电池中的板形电极,用石墨、铅、锌、铜等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
极板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极板 Tìm thêm nội dung cho: 极板