Từ: 枪林弹雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枪林弹雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枪林弹雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānglíndànyǔ] Hán Việt: THƯƠNG LÂM ĐẠN VŨ
mưa bom bão đạn; rừng súng mưa đạn; rừng gươm mưa đạn。形容激战的战场。
他是个老战士,在枪林弹雨中立过几次功。
ông ấy là một cựu chiến binh, trong mưa bom bão đạn đã mấy lần lập chiến công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
枪林弹雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枪林弹雨 Tìm thêm nội dung cho: 枪林弹雨