Cao su chống va đập cửa
Từ: 枯木逢春 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯木逢春:
Nghĩa của 枯木逢春 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūmùféngchūn] cây khô gặp mùa xuân; nắng hạ gặp mưa rào; buồn ngủ gặp chiếu manh。比喻重获生机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢
| buồng | 逢: | buồng ngủ; buồng chuối |
| phùng | 逢: | trùng phùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |

Tìm hình ảnh cho: 枯木逢春 Tìm thêm nội dung cho: 枯木逢春
