Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 枳壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枳壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枳壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐké] chỉ xác。枳类植物已成熟的果实。皮薄中虚,风干后可入药,有消积、化痰、止痛、治胸腹胀满等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枳

chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
枳壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枳壳 Tìm thêm nội dung cho: 枳壳