Từ: 世子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế tử
Con trai vua chư hầu, nối ngôi cha.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
世子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世子 Tìm thêm nội dung cho: 世子