Cao su chống va đập cửa

Từ: 标卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāomài]
1. yết giá bán công khai。标明价目,公开出卖。
2. bán đấu giá thời xưa。旧指用投标方式出卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
标卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标卖 Tìm thêm nội dung cho: 标卖