Từ: 树碑立传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树碑立传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树碑立传 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùbēilìzhuàn] dựng bia chép sử; tô son điểm phấn。原指把某人生平事迹刻在石碑上或写成传记加以颂扬。现在比喻通过某种途径树立个人威信,抬高个人声望(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
树碑立传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树碑立传 Tìm thêm nội dung cho: 树碑立传