Từ: 校园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校园 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoyuán] vườn trường。 泛指学校范围内的地面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
校园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校园 Tìm thêm nội dung cho: 校园