Từ: 校庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoqìng] kỷ niệm ngày thành lập trường。学校的成立纪念日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
校庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校庆 Tìm thêm nội dung cho: 校庆