Từ: 校点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 校点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 校点 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàodiǎn] hiệu đính và chấm câu; sửa và thêm dấu。校订并加标点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
校点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 校点 Tìm thêm nội dung cho: 校点