Từ: 根绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 根 • 绝

Nghĩa của 根绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjué] tiêu diệt triệt để; diệt tận gốc; trừ tận gốc; trừ tiệt。彻底消灭。
根绝虫害
diệt tận gốc côn trùng có hại.
根绝浪费现象
diệt tận gốc hiện tượng lãng phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt绝:cự tuyệt
根绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根绝 Tìm thêm nội dung cho: 根绝