Từ: 桴子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桴子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桴子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú·zi] 1. bè nhỏ; mảng。小筏子。
2. xà ngang; kèo。桴2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桴

phù:phù (cái dùi trống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
桴子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桴子 Tìm thêm nội dung cho: 桴子