Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梦境 trong tiếng Trung hiện đại:
[mèngjìng] cảnh trong mơ; cõi mộng; trong mơ。梦中经历的情境,多用来比喻美妙的境界。
乍到这山水如画的胜地,如入梦境一般。
vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.
乍到这山水如画的胜地,如入梦境一般。
vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦
| mộng | 梦: | mộng mị; mộng du |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |

Tìm hình ảnh cho: 梦境 Tìm thêm nội dung cho: 梦境
