Từ: 梦境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梦境 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngjìng] cảnh trong mơ; cõi mộng; trong mơ。梦中经历的情境,多用来比喻美妙的境界。
乍到这山水如画的胜地,如入梦境一般。
vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
梦境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梦境 Tìm thêm nội dung cho: 梦境