Từ: 检验 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检验:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 检验 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyàn] kiểm tra; kiểm nghiệm。检查验看。
检验汽车机件。
kiểm tra máy xe hơi.
实践是检验理论的尺度。
thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra lý luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 验

nghiệm:nghiệm thấy
检验 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 检验 Tìm thêm nội dung cho: 检验