Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 棵儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēr] 方
cỡ cây; kích thước cây (độ to nhỏ của cây)。植株大小的程度。
这棵花棵儿小。
cây hoa này nhỏ.
拣棵儿大的菜拔。
chọn rau to mà nhổ.
cỡ cây; kích thước cây (độ to nhỏ của cây)。植株大小的程度。
这棵花棵儿小。
cây hoa này nhỏ.
拣棵儿大的菜拔。
chọn rau to mà nhổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棵
| khoả | 棵: | tam khoả thụ (ba gốc cây) |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 棵儿 Tìm thêm nội dung cho: 棵儿
