Từ: 極目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 極目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cực mục
Dùng hết sức mắt nhìn ra xa. ◇Đỗ Phủ 甫:
Khóa mã xuất giao thì cực mục, Bất kham nhân sự nhật tiêu điều
目, 條 (Dã vọng 望) Cưỡi ngựa ra ngoài thành nhìn mút mắt, Đau lòng vì cảnh đời ngày một suy đồi, rách nát.

Nghĩa của 极目 trong tiếng Trung hiện đại:

[jímù] hết tầm mắt。用尽目力(远望)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 極

cặc:dương vật (tiếng tục)
cọc:đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc
cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
極目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 極目 Tìm thêm nội dung cho: 極目