Cao su chống va đập cửa

Từ: 楼阁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楼阁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楼阁 trong tiếng Trung hiện đại:

[lóugé] lầu gác。楼和阁, 泛指楼房。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阁

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
楼阁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楼阁 Tìm thêm nội dung cho: 楼阁