Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 概括 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàikuò] 1. khái quát; tổng quát; nhìn chung。把事物的共同特点归结在一起;总括。
各小组的办法虽然都不一样,但概括起来不外两种。
biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.
2. tóm tắt; tóm lược。简单扼要。
他把剧本的故事向大家概括地说了一遍。
anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.
各小组的办法虽然都不一样,但概括起来不外两种。
biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.
2. tóm tắt; tóm lược。简单扼要。
他把剧本的故事向大家概括地说了一遍。
anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 概
| khái | 概: | khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 括
| khoát | 括: | khoát tay |
| quát | 括: | khái quát |
| quét | 括: | quét sạch |
| quất | 括: | quất roi |

Tìm hình ảnh cho: 概括 Tìm thêm nội dung cho: 概括
