Từ: 概括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 概括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 概括 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàikuò] 1. khái quát; tổng quát; nhìn chung。把事物的共同特点归结在一起;总括。
各小组的办法虽然都不一样,但概括起来不外两种。
biện pháp của các tổ tuy không giống nhau nhưng nhìn chung không ngoài hai cách.
2. tóm tắt; tóm lược。简单扼要。
他把剧本的故事向大家概括地说了一遍。
anh ấy đã nói tóm tắt một lượt câu chuyện của vở kịch này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 概

khái:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
概括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 概括 Tìm thêm nội dung cho: 概括