phỉ tử
Hột cây phỉ, hình như quả trám, cơm trái ở trong vỏ có thể dùng làm dầu, đem rang chín ăn được.Dùng ngón tay cái và ngón tay giữa miết lại, bựt lên thành tiếng, gọi là
đả phỉ tử
打榧子.
§ Ngày xưa người Trung Quốc búng tay như thế để đùa giỡn với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Cấp nhĩ cá phỉ tử cật, ngã đô thính kiến liễu
給你個榧子吃, 我都聽見了 (Đệ nhị thập lục hồi) (Bảo Ngọc nói đùa với Lâm Đại Ngọc:) Cho cô ăn cái "búng" bây giờ, tôi nghe hết cả rồi.
Nghĩa của 榧子 trong tiếng Trung hiện đại:
2. hạt dẻ。榧子树的种子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 榧
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 榧子 Tìm thêm nội dung cho: 榧子
