Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榧, chiết tự chữ PHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榧:
榧
Pinyin: fei3, ma3;
Việt bính: fei2
1. [榧子] phỉ tử;
榧 phỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 榧
(Danh) Cây phỉ, giống như cây sam 杉, có mùi thơm, hột có nhân ăn được, gỗ dùng để kiến trúc hoặc chế tạo khí cụ.§ Còn gọi là dã sam 野杉, ngọc phỉ 玉榧, ngọc san quả 玉山果.
phỉ, như "phỉ (cây cho trái bùi)" (gdhn)
Nghĩa của 榧 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
cây dẻ。榧子树,常绿乔木,树皮灰绿色,叶子针形,种子有硬壳,两端尖,仁可以吃。木质坚硬,可做建筑材料。通称香榧。
Từ ghép:
榧子
Số nét: 14
Hán Việt: PHỈ
cây dẻ。榧子树,常绿乔木,树皮灰绿色,叶子针形,种子有硬壳,两端尖,仁可以吃。木质坚硬,可做建筑材料。通称香榧。
Từ ghép:
榧子
Chữ gần giống với 榧:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榧
棐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榧
| phỉ | 榧: | phỉ (cây cho trái bùi) |

Tìm hình ảnh cho: 榧 Tìm thêm nội dung cho: 榧
