Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 榨取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榨取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 榨取 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàqǔ] 1. ép。压榨而取得。
榨取汁液
ép lấy nước
2. bòn rút; bóc lột。比喻残酷剥削或搜刮。
榨取民财
bòn rút tài sản của nhân dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榨

trá:trá (ép quả chanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
榨取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 榨取 Tìm thêm nội dung cho: 榨取