Cao su chống va đập cửa

Từ: 模板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模板 trong tiếng Trung hiện đại:

[múbǎn] gỗ cốp pha; ván khuôn; ván cốt-pha。浇灌混凝土工程用的模型板,一般用木料或钢材制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
模板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模板 Tìm thêm nội dung cho: 模板