Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 模板 trong tiếng Trung hiện đại:
[múbǎn] gỗ cốp pha; ván khuôn; ván cốt-pha。浇灌混凝土工程用的模型板,一般用木料或钢材制成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 模
| mo | 模: | mo nang |
| mu | 模: | mu rùa |
| mua | 模: | mua bán, cây mua |
| mò | 模: | |
| mô | 模: | mô phạm |
| mù | 模: | mù u (cây giống cây hoa mai) |
| mạc | 模: | khuôn mẫu |
| mọ | 模: | tọ mọ |
| mọt | 模: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 模板 Tìm thêm nội dung cho: 模板
