Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ vận
Thời cơ mệnh vận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 運
| nảy | 運: | nảy mầm |
| vần | 運: | xoay vần |
| vẩn | 運: | vẩn đục |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vặn | 運: | vừa vặn |
| vờn | 運: | chờn vờn |

Tìm hình ảnh cho: 機運 Tìm thêm nội dung cho: 機運
