Từ: 機運 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機運:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ vận
Thời cơ mệnh vận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 運

nảy:nảy mầm
vần:xoay vần
vẩn:vẩn đục
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vặn:vừa vặn
vờn:chờn vờn
機運 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機運 Tìm thêm nội dung cho: 機運