Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 欲盖弥彰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欲盖弥彰:
Nghĩa của 欲盖弥彰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùgàimízhāng] Hán Việt: DỤC CÁI DI CHƯƠNG
giấu đầu hở đuôi; muốn đậy càng lộ。想要掩盖事实的真相,结果反而更加显露出来(指坏事)。
giấu đầu hở đuôi; muốn đậy càng lộ。想要掩盖事实的真相,结果反而更加显露出来(指坏事)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 欲盖弥彰 Tìm thêm nội dung cho: 欲盖弥彰
