Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歇脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiējiǎo] nghỉ chân; dừng chân nghỉ ngơi。走路疲乏时停下休息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
歇脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇脚 Tìm thêm nội dung cho: 歇脚