Từ: 步态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步态 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtài] 1. dáng đi。行走、奔跑或脚移动的样子。
2. đi nước kiệu (ngựa)。四足动物的步态;经常至少有两只脚着地;特指一匹马缓慢单调行走的四拍步态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
步态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步态 Tìm thêm nội dung cho: 步态