Cao su chống va đập cửa

Từ: 步行街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步行街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步行街 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxíngjiè] đường dành riêng cho người đi bộ。不准车辆通行的街,大都是商业繁华地段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
步行街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步行街 Tìm thêm nội dung cho: 步行街