Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 死于非命 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死于非命:
Nghĩa của 死于非命 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐyúfēimìng] Hán Việt: TỬ VU PHI MỆNH
chết oan chết uổng。遭受意外的灾祸而死亡。
chết oan chết uổng。遭受意外的灾祸而死亡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 死于非命 Tìm thêm nội dung cho: 死于非命
