Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 死板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死板 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐbǎn] 1. cứng nhắc; cứng đờ。不活泼;不生动。
这幅画上的人物太死板,没有表情。
người trong bức tranh này thật cứng nhắc,không chút biểu lộ tình cảm.
2. máy móc; không linh hoạt; cứng nhắc (làm việc)。(办事)不会变通;不灵活。
做事情不能死板。
làm việc không được cứng nhắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
死板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死板 Tìm thêm nội dung cho: 死板