Từ: 死活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死活 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐhuó] 1. sống chết。活得下去活不下去(用于否定句)。
资本家施行残酷的剥削,不顾工人的死活。
bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân.
2. bất luận thế nào; nhất định。无论如何。
我劝了他半天,他死活不答应。
tôi khuyên nó mãi, nó nhất định không chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
死活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死活 Tìm thêm nội dung cho: 死活