Từ: 死罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐzuì] tử tội; tội chết; tội tử hình。应该判处死刑的罪行(旧时请罪或道歉时用作客套话,表示过失很重)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
死罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死罪 Tìm thêm nội dung cho: 死罪