độc long
Con rồng độc hại. Chỉ lòng tham muốn vọng tưởng. ◇Vương Duy 王維:
Bạc mộ không đàm khúc, An thiền chế độc long
薄暮空潭曲, 安禪制毒龍 (Quá Hương Tích tự 過香積寺) Chiều tối đầm vắng uốn khúc, Phép Thiền chế ngự "con rồng độc hại".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒
| nọc | 毒: | nọc rắn |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| lung | 龍: | lung linh |
| luông | 龍: | |
| luồng | 龍: | luồng gió |
| lúng | 龍: | lúng túng |
| lỏng | 龍: | lỏng lẻo |
| rong | 龍: |

Tìm hình ảnh cho: 毒龍 Tìm thêm nội dung cho: 毒龍
