Từ: 毒龍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒龍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

độc long
Con rồng độc hại. Chỉ lòng tham muốn vọng tưởng. ◇Vương Duy 維:
Bạc mộ không đàm khúc, An thiền chế độc long
曲, 龍 (Quá Hương Tích tự 寺) Chiều tối đầm vắng uốn khúc, Phép Thiền chế ngự "con rồng độc hại".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龍

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
lung:lung linh
luông: 
luồng:luồng gió
lúng:lúng túng
lỏng:lỏng lẻo
rong: 
毒龍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毒龍 Tìm thêm nội dung cho: 毒龍