Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 毛白杨 trong tiếng Trung hiện đại:
[máobáiyáng] cây bạch dương。落叶乔木,幼树树皮光滑, 青白色, 老树树皮有裂沟, 叶子卵形或三角状卵形,边缘有波状的齿。木材白色。可供建筑, 也用来造船、制纸等。也叫大叶杨、响杨或白杨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |

Tìm hình ảnh cho: 毛白杨 Tìm thêm nội dung cho: 毛白杨
