Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疟涤平 trong tiếng Trung hiện đại:
[nüèdípíng] A-tê-bơ-rin (dược phẩm)。阿的平:药名,有机化合物,分子式C23H32ON3Cl3。2H2O,黄色结晶粉末,味苦,治疟疾。也叫疟涤平。[德:Atebrin]。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟
| ngược | 疟: | ngỗ ngược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤
| địch | 涤: | địch trừ (gột rửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 疟涤平 Tìm thêm nội dung cho: 疟涤平
