Từ: 疟涤平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疟涤平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疟涤平 trong tiếng Trung hiện đại:

[nüèdípíng] A-tê-bơ-rin (dược phẩm)。阿的平:药名,有机化合物,分子式C23H32ON3Cl3。2H2O,黄色结晶粉末,味苦,治疟疾。也叫疟涤平。[德:Atebrin]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疟

ngược:ngỗ ngược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涤

địch:địch trừ (gột rửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
疟涤平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疟涤平 Tìm thêm nội dung cho: 疟涤平