Từ: 民主国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民主国 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhǔguó] nước cộng hoà。共和国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
民主国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民主国 Tìm thêm nội dung cho: 民主国