Cao su chống va đập cửa

Từ: 最高法院 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最高法院:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tối cao pháp viện
Cơ quan thẩm phán (xét xử án kiện) cao cấp nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện
最高法院 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最高法院 Tìm thêm nội dung cho: 最高法院