Nghĩa của 气囊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìnáng] 1. khí nang (để thở của loài chim)。鸟类呼吸器官的一部分,是由薄膜构成的许多小囊,分布在体腔内各个器官的空隙中,有些气囊在皮下或骨的内部,气囊和肺相通、能协助肺进行呼吸,并有调节体温、减少肌肉间 的摩擦等作用。
2. túi hơi; túi khí (khí cầu)。用涂有橡胶的布做成的囊,里面充满比空气轻的气体,多用来做高空气球或带动飞艇上升。
2. túi hơi; túi khí (khí cầu)。用涂有橡胶的布做成的囊,里面充满比空气轻的气体,多用来做高空气球或带动飞艇上升。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 气囊 Tìm thêm nội dung cho: 气囊
