Từ: 资本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资本 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīběn] 1. tư bản; vốn。用来生产或经营以求牟利的生产资料或货币。
2. tư sản 。比喻牟取利益的凭借。
政治资本
tư sản chính trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
资本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资本 Tìm thêm nội dung cho: 资本