Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氟, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氟:
氟
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
氟 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 氟
(Danh) Nguyên tố hóa học (fluorine, Fl), thể khí, màu vàng nhạt, mùi hôi, tính độc.Nghĩa của 氟 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
Flo (nguyên tố hoá học)。气体元素,符号F (fluorum)。淡黄绿色,剧毒,有强烈的腐蚀性和刺激性。化学性质非常活泼,与氢直接化合能发生爆炸,许多金属都能在氟气里燃烧。含氟的塑料和橡胶,性能特别良好。
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
Flo (nguyên tố hoá học)。气体元素,符号F (fluorum)。淡黄绿色,剧毒,有强烈的腐蚀性和刺激性。化学性质非常活泼,与氢直接化合能发生爆炸,许多金属都能在氟气里燃烧。含氟的塑料和橡胶,性能特别良好。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氟 Tìm thêm nội dung cho: 氟
