Dưới đây là các chữ có bộ Khí [气]:

Khí [Khí]

U+6C14, tổng 4 nét, bộ Khí
Phiên âm: qì; Nghĩa: Hơi nước

Tìm thấy 36 chữ có bộ Khí [气]

khí, khất [4], [5], nãi [6], [6], [6], [7], [7], [8], phân [8], [8], [8], phất [9], [9], khinh [9], khí, khất [10], nhân [10], [10], [10], dưỡng [10], [10], [10], [11], [11], khinh [11], [12], [12], đạm [12], lục [12], [12], uân [13], uân [14], [15], [16], 𣱬 [17], 𣱭 [17], 𣱰 [21],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),