Từ: ngày hội na ta mu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày hội na ta mu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngàyhộinatamu

Dịch ngày hội na ta mu sang tiếng Trung hiện đại:

那达慕 《内蒙古地区蒙古族人民传统的群众性集会, 过去多在祭敖包时举行, 内容有摔交、赛马、射箭、舞蹈等。解放后, 还在会上进行物资交流、交流生产经验、选举模范等活动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hội

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hôn hội (ngu)
hội:hôn hội (ngu)
hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội nồng (vỡ mủ)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
hội: 
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội hoạ
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:hội (nặng tai, điếc)
hội:lô hội
hội:lô hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: na

na:na thần (thần giúp trừ tà)
na:nôm na
na:núc na núc ních
na:na di
na:quả na
na𪿣:(vững bền)
na𦰡:quả na (trái mãng cầu)
na:na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ta

ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:chúng ta
ta:ta với mình, chúng ta, nước ta
ta󰂵:chúng ta
ta:ta thán
ta𢧲:chàng ta, hắn ta
ta:lão ta (cha, bố)
ta:ta (khỏi bệnh)
ta:ta ngư (cá ướp muối)
ta:ta ngư (cá ướp muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mu

mu:mu rùa
mu󰾱:mu rùa, xương mu
ngày hội na ta mu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngày hội na ta mu Tìm thêm nội dung cho: ngày hội na ta mu