Cao su chống va đập cửa

Từ: 水星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水星 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐxīng] sao thuỷ; thuỷ tinh。太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第一颗,绕太阳公转周期是88天,自转周期是58天15小时。它的体积只有地球的5%。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
水星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水星 Tìm thêm nội dung cho: 水星