Cao su chống va đập cửa

Từ: 水草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水草 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐcǎo] 1. đồng cỏ và nguồn nước。有水源和草的地方。
牧民逐水草而居
dân chăn nuôi sống dọc theo nơi có đồng cỏ và nguồn nước.
2. bèo; rong (loài cây cỏ sống ở dưới nước)。某些水生植物的通称,如浮萍、黑藻等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
水草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水草 Tìm thêm nội dung cho: 水草