Cao su chống va đập cửa

Từ: 求亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúqīn] cầu thân。男女一方的家庭向对方的家庭请求结亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
求亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求亲 Tìm thêm nội dung cho: 求亲