Cao su chống va đập cửa

Từ: 汗孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànkǒng] lỗ chân lông。汗腺在皮肤表面的开口,汗从这里排泄出来。也叫毛孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
汗孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗孔 Tìm thêm nội dung cho: 汗孔