Từ: 汽水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽水 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìshuǐ] nước có ga; nước ngọt。(汽水儿)加一定压力,使二氧化碳溶于水中,加糖、果汁、香料等制成的冷饮料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
汽水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽水 Tìm thêm nội dung cho: 汽水