Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沉积 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénjī] 1. đọng lại; tụ lại; lắng; tích tụ。河流流速减慢时,水中所挟带的岩石、砂砾、泥土等沉淀下来,淤积在河床和海湾等低洼地带。
2. trầm tích; cặn; chất lắng。指物质在溶液中沉淀积聚的现象。
2. trầm tích; cặn; chất lắng。指物质在溶液中沉淀积聚的现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |

Tìm hình ảnh cho: 沉积 Tìm thêm nội dung cho: 沉积
