Cao su chống va đập cửa

Từ: 河外星系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河外星系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河外星系 trong tiếng Trung hiện đại:

[héwàixīngxì] quần thể sao ngoài hệ Ngân hà。在银河系以外的恒星的集合体,距离地球在数百万光年以上。河外星系是和银河系相当的恒星系。旧称河外星云。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
河外星系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河外星系 Tìm thêm nội dung cho: 河外星系