Cao su chống va đập cửa

Từ: 河阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyáng] Hà Dương (địa danh cổ, thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。古地名,在现在河南省孟县西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương
河阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河阳 Tìm thêm nội dung cho: 河阳