Từ: 纯净 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯净:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纯净 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnjìng] trong veo; tinh khiết; nguyên chất; trong trẻo; trong lành; thuần chủng; trong sạch; thuần khiết。不含杂质;单纯洁净。
纯净的水,看起来是透明的。
nước trong veo, nhìn thấu suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
纯净 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纯净 Tìm thêm nội dung cho: 纯净